Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Sinhala

Tiếng Sinhala được viết bằng chữ Sinhala. Dưới đây là đủ 57 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Nguyên âm (16)

  • අa
  • ආā
  • ඇæ
  • ඈǣ
  • ඉi
  • ඊī
  • උu
  • ඌū
  • ඍṛ
  • ඏḷ
  • එe
  • ඒē
  • ඓai
  • ඔo
  • ඕō
  • ඖau

Phụ âm (41)

  • කka
  • ඛkha
  • ගga
  • ඝgha
  • ඞṅa
  • ඟṅga
  • චca
  • ඡcha
  • ජja
  • ඣjha
  • ඤña
  • ඥjña
  • ඦnja
  • ටṭa
  • ඨṭha
  • ඩḍa
  • ඪḍha
  • ණṇa
  • ඬṇḍa
  • තta
  • ථtha
  • දda
  • ධdha
  • නna
  • ඳnda
  • පpa
  • ඵpha
  • බba
  • භbha
  • මma
  • ඹmba
  • යya
  • රra
  • ලla
  • වva
  • ශśa
  • ෂṣa
  • සsa
  • හha
  • ළḷa
  • ෆfa

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Sinhala và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Sinhala

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác