Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Thái

Tiếng Thái được viết bằng chữ Thái. Dưới đây là đủ 65 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Phụ âm nhóm giữa (9)

  • กk
  • จch
  • ฎd
  • ฏt
  • ดd
  • ตt
  • บb
  • ปp
  • อo

Phụ âm nhóm cao (11)

  • ขkh
  • ฃkh
  • ฉch
  • ฐth
  • ถth
  • ผph
  • ฝf
  • ศs
  • ษs
  • สs
  • หh

Phụ âm nhóm thấp (24)

  • คkh
  • ฅkh
  • ฆkh
  • งng
  • ชch
  • ซs
  • ฌch
  • ญy
  • ฑth
  • ฒth
  • ณn
  • ทth
  • ธth
  • นn
  • พph
  • ฟf
  • ภph
  • มm
  • ยy
  • รr
  • ลl
  • วw
  • ฬl
  • ฮh

Nguyên âm (21)

  • อะa
  • อาaa
  • อิi
  • อีii
  • อึue
  • อืuue
  • อุu
  • อูuu
  • เอะe
  • เอee
  • แอะae
  • แอaae
  • โอะo
  • โอoo
  • เอาะaw
  • เออะoe
  • เออoe
  • อำam
  • ไอai
  • ใอai
  • เอาao

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Thái và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Thái

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác