Trang chủ/Detail
Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Urdu
Tiếng Urdu được viết bằng chữ Ả Rập. Dưới đây là đủ 39 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.
Chữ cái (39)
- اā
- بb
- پp
- تt
- ٹṭ
- ثs
- جj
- چch
- حh
- خkh
- دd
- ڈḍ
- ذz
- رr
- ڑṛ
- زz
- ژzh
- سs
- شsh
- صs
- ضz
- طt
- ظz
- عʿ
- غgh
- فf
- قq
- کk
- گg
- لl
- مm
- نn
- ںñ
- وw
- ہh
- ھh
- ءʼ
- یy
- ےe
Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác
Tiếng NhậtTiếng HànTiếng TrungTiếng NgaTiếng Ả RậpTiếng HindiTiếng UkrainaTiếng BulgariaTiếng Hy LạpTiếng Do TháiTiếng MarathiTiếng NepalTiếng TháiTiếng BanglaTiếng TamilTiếng TeluguTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng GujaratiTiếng PunjabTiếng SinhalaTiếng KhmerTiếng Miến ĐiệnTiếng AmharicTiếng Quảng Đông