Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Do Thái

Tiếng Do Thái được viết bằng chữ Do Thái. Dưới đây là đủ 27 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Chữ cái (22)

  • אʼ
  • בb/v
  • גg
  • דd
  • הh
  • וv/o/u
  • זz
  • חkh
  • טt
  • יy
  • כk/kh
  • לl
  • מm
  • נn
  • סs
  • עʻ
  • פp/f
  • צts
  • קk
  • רr
  • שsh/s
  • תt

Dạng cuối từ (5)

  • ךkh
  • םm
  • ןn
  • ףf
  • ץts

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Do Thái và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Do Thái

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác