Trang chủ/Detail
Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Do Thái
Tiếng Do Thái được viết bằng chữ Do Thái. Dưới đây là đủ 27 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.
Chữ cái (22)
- אʼ
- בb/v
- גg
- דd
- הh
- וv/o/u
- זz
- חkh
- טt
- יy
- כk/kh
- לl
- מm
- נn
- סs
- עʻ
- פp/f
- צts
- קk
- רr
- שsh/s
- תt
Dạng cuối từ (5)
- ךkh
- םm
- ןn
- ףf
- ץts
Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác
Tiếng NhậtTiếng HànTiếng TrungTiếng NgaTiếng Ả RậpTiếng HindiTiếng UkrainaTiếng BulgariaTiếng Hy LạpTiếng UrduTiếng MarathiTiếng NepalTiếng TháiTiếng BanglaTiếng TamilTiếng TeluguTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng GujaratiTiếng PunjabTiếng SinhalaTiếng KhmerTiếng Miến ĐiệnTiếng AmharicTiếng Quảng Đông