Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Trung

Tiếng Trung được viết bằng Pinyin. Dưới đây là đủ 150 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Phụ âm đầu (23)

  • b/p/
  • p/pʰ/
  • m/m/
  • f/f/
  • d/t/
  • t/tʰ/
  • n/n/
  • l/l/
  • g/k/
  • k/kʰ/
  • h/x/
  • j/tɕ/
  • q/tɕʰ/
  • x/ɕ/
  • zh/ʈʂ/
  • ch/ʈʂʰ/
  • sh/ʂ/
  • r/ɻ/
  • z/ts/
  • c/tsʰ/
  • s/s/
  • y/j/
  • w/w/

Vần (36)

  • a/a/
  • o/wo/
  • e/ɤ/
  • i/i/
  • u/u/
  • ü/y/
  • ai/ai/
  • ei/ei/
  • ao/au/
  • ou/ou/
  • an/an/
  • en/ən/
  • ang/ɑŋ/
  • eng/ɤŋ/
  • ong/ʊŋ/
  • ia/ja/
  • ie/jɛ/
  • iao/jau/
  • iu/jou/
  • ian/jɛn/
  • in/in/
  • iang/jɑŋ/
  • ing/iŋ/
  • iong/jʊŋ/
  • ua/wa/
  • uo/wo/
  • uai/wai/
  • ui/wei/
  • uan/wan/
  • un/wən/
  • uang/wɑŋ/
  • ueng/wɤŋ/
  • üe/ɥɛ/
  • üan/ɥɛn/
  • ün/yn/
  • er/ɚ/

Thanh điệu (5)

  • 妈mā · 1
  • 麻má · 2
  • 马mǎ · 3
  • 骂mà · 4
  • 吗ma · 5

Bộ thủ thông dụng (86)

  • 一yī
  • 丨gǔn
  • 丶zhǔ
  • 丿piě
  • 乙yǐ
  • 亅gōu
  • 人rén
  • 儿ér
  • 入rù
  • 八bā
  • 冂jiōng
  • 冖mì
  • 冫bīng
  • 几jī
  • 凵kǎn
  • 刀dāo
  • 力lì
  • 勹bāo
  • 匕bǐ
  • 十shí
  • 卜bǔ
  • 厂hǎn
  • 又yòu
  • 口kǒu
  • 囗wéi
  • 土tǔ
  • 大dà
  • 女nǚ
  • 子zǐ
  • 宀mián
  • 寸cùn
  • 小xiǎo
  • 尸shī
  • 山shān
  • 工gōng
  • 己jǐ
  • 巾jīn
  • 广guǎng
  • 彳chì
  • 心xīn
  • 戈gē
  • 户hù
  • 手shǒu
  • 攴pū
  • 文wén
  • 斤jīn
  • 方fāng
  • 日rì
  • 月yuè
  • 木mù
  • 欠qiàn
  • 止zhǐ
  • 水shuǐ
  • 火huǒ
  • 父fù
  • 牛niú
  • 犬quǎn
  • 玉yù
  • 田tián
  • 目mù
  • 石shí
  • 禾hé
  • 穴xué
  • 立lì
  • 竹zhú
  • 米mǐ
  • 糸sī
  • 羊yáng
  • 羽yǔ
  • 耳ěr
  • 肉ròu
  • 舌shé
  • 虫chóng
  • 衣yī
  • 言yán
  • 走zǒu
  • 足zú
  • 门mén
  • 金jīn
  • 雨yǔ
  • 食shí
  • 马mǎ
  • 鱼yú
  • 鸟niǎo
  • 车chē
  • 贝bèi

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Bấm vào hình cây bút trên một ký tự để xem thứ tự các nét.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Trung và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Trung

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác