Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Malayalam

Tiếng Malayalam được viết bằng chữ Malayalam. Dưới đây là đủ 56 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Nguyên âm (14)

  • അa
  • ആā
  • ഇi
  • ഈī
  • ഉu
  • ഊū
  • ഋṛ
  • ഌḷ
  • എe
  • ഏē
  • ഐai
  • ഒo
  • ഓō
  • ഔau

Phụ âm (37)

  • കka
  • ഖkha
  • ഗga
  • ഘgha
  • ങnga
  • ചcha
  • ഛchha
  • ജja
  • ഝjha
  • ഞnya
  • ടṭa
  • ഠṭha
  • ഡḍa
  • ഢḍha
  • ണṇa
  • തta
  • ഥtha
  • ദda
  • ധdha
  • നna
  • ഩṉa
  • പpa
  • ഫpha
  • ബba
  • ഭbha
  • മma
  • യya
  • രra
  • റṟa
  • ലla
  • ളḷa
  • ഴzha
  • വva
  • ശsha
  • ഷṣa
  • സsa
  • ഹha

Chữ chillu (5)

  • ൺṇ
  • ൻn
  • ർr
  • ൽl
  • ൾḷ

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Malayalam và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Malayalam

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác