Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Bangla

Tiếng Bangla được viết bằng chữ Bangla. Dưới đây là đủ 50 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Nguyên âm (11)

  • অô
  • আa
  • ইi
  • ঈī
  • উu
  • ঊū
  • ঋri
  • এe
  • ঐoi
  • ওo
  • ঔou

Phụ âm (36)

  • কko
  • খkho
  • গgo
  • ঘgho
  • ঙngo
  • চcho
  • ছchho
  • জjo
  • ঝjho
  • ঞnyo
  • টṭo
  • ঠṭho
  • ডḍo
  • ঢḍho
  • ণṇo
  • তto
  • থtho
  • দdo
  • ধdho
  • নno
  • পpo
  • ফpho
  • বbo
  • ভbho
  • মmo
  • যjo
  • রro
  • লlo
  • শsho
  • ষṣho
  • সso
  • হho
  • ড়ṛo
  • ঢ়ṛho
  • য়yo
  • ৎt

Dấu (3)

  • অংang
  • অঃah
  • অঁô

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Bangla và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Bangla

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác