Trang chủ/Detail
Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp được viết bằng chữ Hy Lạp. Dưới đây là đủ 24 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.
Chữ cái (24)
- Ααa
- Ββv
- Γγgh
- Δδdh
- Εεe
- Ζζz
- Ηηi
- Θθth
- Ιιi
- Κκk
- Λλl
- Μμm
- Ννn
- Ξξx
- Οοo
- Ππp
- Ρρr
- Σσςs
- Ττt
- Υυi
- Φφf
- Χχkh
- Ψψps
- Ωωo
Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác
Tiếng NhậtTiếng HànTiếng TrungTiếng NgaTiếng Ả RậpTiếng HindiTiếng UkrainaTiếng BulgariaTiếng Do TháiTiếng UrduTiếng MarathiTiếng NepalTiếng TháiTiếng BanglaTiếng TamilTiếng TeluguTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng GujaratiTiếng PunjabTiếng SinhalaTiếng KhmerTiếng Miến ĐiệnTiếng AmharicTiếng Quảng Đông