Bảng chữ cái và hệ chữ viết tiếng Nepal

Tiếng Nepal được viết bằng chữ Devanagari. Dưới đây là đủ 57 ký tự cùng cách đọc của từng ký tự. Bấm vào loa để nghe.

Nguyên âm (11)

  • अa
  • आā
  • इi
  • ईī
  • उu
  • ऊū
  • ऋri
  • एe
  • ऐai
  • ओo
  • औau

Phụ âm (33)

  • कka
  • खkha
  • गga
  • घgha
  • ङnga
  • चcha
  • छchha
  • जja
  • झjha
  • ञnya
  • टṭa
  • ठṭha
  • डḍa
  • ढḍha
  • णṇa
  • तta
  • थtha
  • दda
  • धdha
  • नna
  • पpa
  • फpha
  • बba
  • भbha
  • मma
  • यya
  • रra
  • लla
  • वva
  • शsha
  • षṣa
  • सsa
  • हha

Phụ âm ghép (3)

  • क्षksha
  • त्रtra
  • ज्ञgya

Chữ có dấu chấm dưới (nukta) (7)

  • क़qa
  • ख़khha
  • ग़gha
  • ज़za
  • ड़ṛa
  • ढ़ṛha
  • फ़fa

Dấu (3)

  • अंan
  • अःah
  • अँan

Cách đọc được ghi bằng chữ Latin để tham khảo. Phát âm thực tế có thể thay đổi theo vị trí trong từ.

Dùng chữ cái vào việc đọc

Đọc các truyện ngắn tiếng Nepal và tra từng từ.

Bắt đầu học tiếng Nepal

Bảng chữ cái của các ngôn ngữ khác