Trang chủ/Detail
Cụm từ tiếng Miến Điện cơ bản
Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Miến Điện: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.
Chào hỏi
| tiếng Miến Điện | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
မင်္ဂလာပါ | maingalarpar | xin chào |
မင်္ဂလာပါ | maingalarpar | chào |
မင်္ဂလာနံနက်ခင်းပါ | main g lar nannaathkainnpar | Chào buổi sáng |
မင်္ဂလာနေ့လည်ခင်းပါ | main g lar naelaihkainn par | Chào buổi chiều |
မင်္ဂလာညနေခင်းပါ | main g lar nyanayhkainn par | Chào buổi tối |
ကောင်းသောညပါ | kaunggsawnyapar | Chúc ngủ ngon |
သွားပါဦးမယ် | thwa ba oo mal | tạm biệt |
နောက်မှတွေ့မယ်။ | noutmha twaemaal . | Hẹn gặp lại |
မနက်ဖြန်တွေ့မယ် | manaathpyan twaemaal | Hẹn mai gặp lại |
ကြိုဆိုပါတယ် | kyo so ba tal | chào mừng |
သင့်ကိုတွေ့ရတာဝမ်းသာပါတယ် | saint ko twaeratar wamsarpartaal | Rất vui được gặp bạn |
Hội thoại
| tiếng Miến Điện | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
နေကောင်းလား? | naykaungglarr? | Bạn có khỏe không? |
ကောင်းပါတယ်၊ ကျေးဇူးတင်ပါတယ် | kaung ba tal, kyay zu tin ba tal | Tôi ổn, cảm ơn bạn |
သင့်နာမည်ဘယ်လိုခေါ်လဲ? | saint narmai bhaallohkawlell? | Tên bạn là gì? |
ကျွန်မနာမည် အန်နာ ပါ | kyun ma na mae an na ba | Tên tôi là Anna |
သင်ဘယ်ကလာတာလဲ? | thin be ka la ta le? | Bạn đến từ đâu? |
အဂ်လိပ်လိုပြောတတ်ပါလား? | aagliut lo pyawwtaat parlarr? | Bạn có nói được tiếng Anh không? |
ကျွန်တော်နားမလည်ပါဘူး | kyawantawnarrmalai parbhuu | Tôi không hiểu |
ထပ်ပြောပေးနိုင်မလား? | htat pyaw pay naing ma lar? | Bạn có thể nhắc lại được không? |
ကျေးဇူးပြုပြီး ဖြည်းဖြည်းပြောပါ။ | kyaayyjuupyupyee hpyihpyi pyaww par . | Xin hãy nói chậm lại |
Từ lịch sự
| tiếng Miến Điện | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ကျေးဇူးတင်ပါတယ် | kyay zu tin ba tal | Cảm ơn |
ကျေးဇူးအများကြီးတင်ပါတယ် | kyaayyjuuaamyarrkyeetainpartaal | Cảm ơn rất nhiều |
ရပါတယ် | rapartaal | Không có gì |
ကျေးဇူးပြု၍ | kyaayyjuupyu | làm ơn |
တောင်းပန်ပါတယ် | taung pan ba tal | xin lỗi |
ခွင့်ပြုပါ | khwint pyu ba | Xin phép |
ဟုတ်ကဲ့ | hotekae | vâng |
မဟုတ်ပါဘူး | ma hote ba bu | không |
Du lịch
| tiếng Miến Điện | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ကယ်ပါ! | kel ba! | Cứu với! |
အိမ်သာဘယ်မှာပါလဲ? | aainsar bhaalmhar par lell? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
ဒီဟာဘယ်လောက်ပါလဲ? | de har bhaallout par lell? | Cái này bao nhiêu? |
ငွေရှင်းပေးပါ | ngway shin pay ba | Cho tôi tính tiền |
ရေနည်းနည်းလိုချင်တယ်။ | ray naeenaee lohkyintaal . | Tôi muốn một ít nước |
Cảm xúc & lời chúc
| tiếng Miến Điện | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
မင်းကိုချစ်တယ် | mainnkohkyittaal | Anh yêu em |
ဂုဏ်ယူပါတယ်။ | gunyuupartaal . | Chúc mừng |
မွေးနေ့မင်္ဂလာပါ | mway nay min ga la ba | Chúc mừng sinh nhật |
ချီးယားစ်! | chee yas! | Cạn ly! |
Luyện tiếng Miến Điện với bài học thật
Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.
tiếng Miến Điện