Danh sách từ vựng

Từ vựng TOPIK II: 3.598 từ

3.598 từ mới của TOPIK II, tương đương khoảng cấp CEFR B1–C2. Cộng với các cấp dễ hơn thì tổng cộng là 5.389 từ. Nghe từng từ, xem cách viết từng nét và tải danh sách thành bộ Anki.

Bộ Anki TOPIK IIToàn bộ 3.598 từ của TOPIK II dưới dạng thẻ hai mặt.
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.
#Tiếng HànTừ loạitiếng ViệtNghe
1가까이danh từ, phó từđóng
2가꾸다động từtrồng trọt
3가난danh từnghèo đói
4가능danh từcó thể
5가능성danh từkhả năng
6가득하다tính từđầy đủ
7가득히phó từđầy đủ
8가라앉다động từbồn rửa
9가렵다tính từNgứa
10가로danh từ, phó từngang
11가로등danh từđèn đường
12가로막다động từkhối
13가루danh từbột
14가르다động từGarda (tên người)
15가리다động từche
16가만phó từVẫn
17가만있다động từở yên
18가만히phó từở yên
19가뭄danh từhạn hán
20가사danh từlời bài hát
21가스danh từkhí đốt
22가스레인지danh từbếp gas
23가습기danh từmáy tạo độ ẩm
24가입danh từđăng ký
25가입자danh từngười đăng ký
26가전제품danh từthiết bị gia dụng
27가정danh từgiả định
28가정주부danh từbà nội trợ
29가져다주다động từmang theo
30가죽danh từda
31가짜danh từgiả mạo
32가치danh từgiá trị
33가치관danh từgiá trị
34가톨릭danh từcông giáo
35각định từmỗi
36각국danh từmỗi quốc gia
37각오danh từquyết tâm
38각자danh từ, phó từmỗi cái
39각종danh từkhác nhau
40간danh từGan
41간격danh từkhoảng cách
42간섭danh từsự can thiệp
43간신히phó từhầu như không
44간절하다tính từnghiêm túc
45간접적định từ, danh từgián tiếp
46간지럽다tính từNó cù
47간판danh từbảng hiệu
48간편하다tính từDễ dàng
49간호danh từđiều dưỡng
50간혹danh từ, phó từĐôi khi
51갇히다động từbị mắc kẹt
52갈다động từxay
53갈등danh từxung đột
54갈라지다động từtách ra
55갈수록phó từThời gian trôi qua
56갈증danh từkhát nước
57감각danh từgiác quan
58감독danh từgiám đốc
59감동danh từấn tượng
60감동적định từ, danh từchạm vào
61감상danh từđánh giá cao
62감상문danh từbình luận
63감소danh từgiảm
64감시danh từgiám sát
65감싸다động từquấn quanh
66감옥danh từnhà tù
67감정danh từcảm xúc
68감추다động từtrốn
69감히phó từdám
70갑작스럽다tính từThật đột ngột
71값싸다tính từgiá rẻ
72강도danh từcướp
73강물danh từnước sông
74강사danh từngười hướng dẫn
75강수량danh từlượng mưa
76강요danh từlực lượng
77강의danh từbài giảng
78강의실danh từlớp học
79강제danh từlực lượng
80강조danh từsự nhấn mạnh
81갖가지danh từđủ thứ
82갖추다động từtrang bị
83개구리danh từếch
84개나리danh từcây liên kiều
85개념danh từkhái niệm
86개다động từgấp lại
87개미danh từkiến
88개발danh từphát triển
89개방danh từmở
90개별danh từcá nhân
91개선danh từcải tiến
92개성danh từcá tính
93개인danh từcá nhân
94개인적định từ, danh từcá nhân
95개최danh từtổ chức
96개혁danh từcải cách
97객관적định từ, danh từmục tiêu
98거꾸로phó từlộn ngược
99거대danh từto lớn
100거두다động từgặt

Các cấp TOPIK khác

Câu hỏi về TOPIK II

TOPIK II có bao nhiêu từ?
Danh sách này có 3.598 từ cho TOPIK II. TOPIK II xây trên TOPIK I, nên toàn bộ vốn từ đến TOPIK II là 5.389 từ.
Đây có phải danh sách TOPIK chính thức không?
Danh sách theo danh sách từ công khai của TOPIK, chia từ thành hai bậc: sơ cấp (TOPIK I, cấp 1–2) và trung cấp trở lên (TOPIK II, cấp 3–6). TOPIK có sáu cấp nhưng không có danh sách từ chính thức cho từng cấp.
Nên học từ vựng TOPIK II thế nào?
Nghe và nói to từng từ, rồi ôn bằng bộ Anki để thấy lại mỗi từ đúng lúc bạn sắp quên.

Nguồn danh sách từ: danh sách từ vựng công khai của TOPIK (topik.go.kr, 2015) và danh sách từ vựng dành cho người học của Viện Quốc ngữ Hàn Quốc (2003), do dự án mã nguồn mở combined_korean_vocabulary_list tổng hợp (mã nguồn theo giấy phép MIT). Quyền đối với các danh sách gốc thuộc về chủ sở hữu. Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt là bản dịch máy. Heylangs không liên kết với TOPIK hay Viện Quốc ngữ Hàn Quốc.