Bộ Anki

Các mối quan hệ trong tiếng Hàn: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Hàn về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Hàn sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Các mối quan hệ trong tiếng Hàn109 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Hàntiếng Việt
동반자bạn đồng hành
적kẻ thù
신사quý ông
여학생nữ sinh
모두mọi người
사교적인thân thiện
클랜bè
친구bạn bè
지속적인 우정một tình bạn lâu dài
가까운 신뢰하는 사람người bạn thân tín
우연한 지인người quen tình cờ
연인người yêu
고객khách hàng
가족gia đình
숭배자người hâm mộ

Xem tất cả từ Các mối quan hệ trong tiếng Hàn · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Hàn

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Hàn này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Hàn về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Hàn sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Hàn.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).