Bộ Anki

Tàu hỏa và tàu điện ngầm trong tiếng Trung: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Trung về chủ đề Tàu hỏa và tàu điện ngầm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Tàu hỏa và tàu điện ngầm trong tiếng Trung40 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Trungtiếng Việt
机车đầu máy
隔间ngăn
售票机máy bán vé
马车xe ngựa
卧铺列车tàu đêm
隧道đường hầm
信号tín hiệu
地铁列车tàu điện ngầm
站台座位ghế trên nền tảng
闸机rào chắn vé
楼梯cầu thang
地铁tàu điện ngầm
票vé
火车tàu hỏa
地铁站ga tàu điện ngầm

Xem tất cả từ Tàu hỏa và tàu điện ngầm trong tiếng Trung · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Trung

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Trung này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Trung về chủ đề Tàu hỏa và tàu điện ngầm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Trung sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Trung.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).