Trang chủ/Detail
Cụm từ tiếng Quảng Đông cơ bản
Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Quảng Đông: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.
Chào hỏi
| tiếng Quảng Đông | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
你好 | nei5 hou2 | xin chào |
嗨 | haai1 | chào |
早晨 | zou2san4 | Chào buổi sáng |
下晝好 | haa6zau3 hou2 | Chào buổi chiều |
晚上好 | maan5soeng6 hou2 | Chào buổi tối |
早唞 | zou2tau2 | Chúc ngủ ngon |
拜拜 | baai1baai3 | tạm biệt |
遲啲見 | ci4di1 gin3 | Hẹn gặp lại |
聽日見 | ting1jat6 gin3 | Hẹn mai gặp lại |
歡迎 | fun1jing4 | chào mừng |
幸會 | hang6wui2 | Rất vui được gặp bạn |
Hội thoại
| tiếng Quảng Đông | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
你點啊? | nei5 dim2aa3? | Bạn có khỏe không? |
我好好,多謝你 | ngo5 hou2hou2, do1ze6 nei5 | Tôi ổn, cảm ơn bạn |
你叫咩名? | nei5 giu3 me1 meng2? | Tên bạn là gì? |
我叫安娜 | ngo5 giu3 ngon1naa4 | Tên tôi là Anna |
你係邊度嚟嘅? | nei5 hai6 bin1dou6 lai4 ge3? | Bạn đến từ đâu? |
你識唔識講英文? | nei5 sik1 m4 sik1 gong2 jing1man4? | Bạn có nói được tiếng Anh không? |
我唔明 | ngo5 m4ming4 | Tôi không hiểu |
你可唔可以重複嗰句? | nei5 ho2 m4 ho2ji5 cung4fuk1 go2 geoi3? | Bạn có thể nhắc lại được không? |
唔該慢慢講 | m4goi1 maan6 maan2 gong2 | Xin hãy nói chậm lại |
Từ lịch sự
| tiếng Quảng Đông | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
多謝你 | do1ze6 nei5 | Cảm ơn |
多謝晒你 | do1ze6 saai3 nei5 | Cảm ơn rất nhiều |
唔使客氣 | m4sai2 haak3hei3 | Không có gì |
唔該 | m4goi1 | làm ơn |
對唔住 | deoi3 m4 zyu6 | xin lỗi |
唔好意思 | m4hou2 ji3si1 | Xin phép |
係 | hai6 | vâng |
唔 | m4 | không |
Du lịch
| tiếng Quảng Đông | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
救命! | gau3meng6! | Cứu với! |
洗手間喺邊度? | sai2sau2gaan1 hai2 bin1dou6? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
呢個幾多錢? | ni1 go3 gei2do1 cin2? | Cái này bao nhiêu? |
埋單,唔該 | maai4daan1, m4goi1 | Cho tôi tính tiền |
我想要啲水 | ngo5 soeng2 jiu3 di1 seoi2 | Tôi muốn một ít nước |
Cảm xúc & lời chúc
| tiếng Quảng Đông | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我愛你 | ngo5 oi3 nei5 | Anh yêu em |
恭喜你 | gung1hei2 nei5 | Chúc mừng |
生日快樂 | saang1jat6 faai3lok6 | Chúc mừng sinh nhật |
乾杯! | gon1bui1! | Cạn ly! |
Luyện tiếng Quảng Đông với bài học thật
Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.
tiếng Quảng Đông