Trang chủ/Từ vựng
Thế giới và xã hộiMiễn phí
Chiến tranh và quân sự: từ vựng tiếng Thái
Tải chủ đề này thành bộ Anki: Chiến tranh và quân sự · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này
68 từ tiếng Thái về “Chiến tranh và quân sự”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.
1 / 68
Mọi từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt | |
|---|---|---|
| พันธมิตร | liên minh | |
| การก่อการร้าย | nổi loạn | |
| ทิ้งระเบิด | bắn phá | |
| การโจมตี | cuộc tấn công | |
| สมัคร | tuyển dụng | |
| การยิงปืนใหญ่ | bắn phá | |
| สงครามเคมี | chiến tranh hóa học | |
| คู | hào | |
| สงครามกลางเมือง | nội chiến | |
| อาวุธ | vũ khí | |
| กองโจร | du kích | |
| ขบวนแห่ | diễu hành | |
| การสงบศึก | đình chiến | |
| สงครามชีวภาพ | chiến tranh sinh học | |
| ผู้ก่อการร้าย | kẻ khủng bố | |
| ระเบิด | quả bom | |
| ขีปนาวุธ | tên lửa | |
| นิวเคลียร์ | hạt nhân | |
| ปรับใช้ | triển khai | |
| การก่อการร้าย | khủng bố | |
| หลีกเลี่ยงสงคราม | ngăn chặn chiến tranh | |
| รัฐประหาร | đảo chính | |
| พันเอก | đại tá | |
| เครื่องตรวจจับทุ่นระเบิด | máy dò mìn | |
| ซุ่มโจมตี | phục kích | |
| การมีส่วนร่วม | sự tham gia | |
| แคมเปญ | chiến dịch | |
| ความเสียหาย | thiệt hại | |
| การปราบปรามการก่อการกำเริบ | chống nổi dậy | |
| สงครามรุกราน | chiến tranh xâm lược | |
| การต่อสู้ | chiến đấu | |
| ทหารผ่านศึก | cựu chiến binh | |
| การต่อสู้ | ẩu đả | |
| เพลงชาติ | quốc ca | |
| ทุ่งระเบิด | bãi mìn | |
| ศาลทหาร | tòa án quân sự | |
| เอาชนะ | đánh bại | |
| อาวุธเคมี | vũ khí hóa học | |
| ก้าวร้าว | hiếu chiến | |
| การโจมตีทางอากาศ | cuộc không kích | |
| ตัวประกัน | con tin | |
| สงครามชายแดน | chiến tranh biên giới | |
| การยิงปะทะ | cuộc đấu súng | |
| โจมตี | tấn công | |
| ปืนใหญ่ | súng thần công | |
| พลเรือเอก | đô đốc | |
| ยอมจำนน | đầu hàng | |
| ชัยชนะอันรุ่งโรจน์ | chiến thắng vẻ vang | |
| บาดแผลจากสงคราม | bị thương trong chiến tranh | |
| ออกคำสั่ง | ra lệnh | |
| ตอร์ปิโด | ngư lôi | |
| สเตรฟ | bắn xéo | |
| ป้องกัน | bảo vệ | |
| การระเบิด | vụ nổ | |
| สงคราม | chiến tranh | |
| ผู้ลี้ภัย | người tị nạn | |
| ทหาร | binh lính | |
| ชัยชนะ | chiến thắng | |
| เจ้าหน้าที่ | cảnh sát | |
| เชลยศึก | tù binh | |
| ผู้เสียชีวิต | thương vong | |
| วันปลดปล่อย | Ngày Giải phóng | |
| บุกรุก | xâm lược | |
| จ่า | trung sĩ | |
| พลเรือน | dân sự | |
| กองกำลัง | lực lượng dân quân | |
| อาวุธ | vũ khí | |
| ความขัดแย้ง | xung đột |