Cụm từ tiếng Romania cơ bản

Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Romania: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.

Chào hỏi

tiếng RomaniaNghĩa
salut
xin chào
salut
chào
Bună dimineața
Chào buổi sáng
Bună ziua
Chào buổi chiều
Bună seara
Chào buổi tối
Noapte bună
Chúc ngủ ngon
la revedere
tạm biệt
Ne vedem mai târziu
Hẹn gặp lại
Ne vedem mâine
Hẹn mai gặp lại
Bun venit
chào mừng
Încântat de cunoștință
Rất vui được gặp bạn

Hội thoại

tiếng RomaniaNghĩa
Ce mai faceți?
Bạn có khỏe không?
Sunt bine, mulțumesc
Tôi ổn, cảm ơn bạn
Cum vă numiți?
Tên bạn là gì?
Numele meu este Anna
Tên tôi là Anna
De unde sunteți?
Bạn đến từ đâu?
Vorbiți engleză?
Bạn có nói được tiếng Anh không?
Nu înțeleg
Tôi không hiểu
Puteți repeta, vă rog?
Bạn có thể nhắc lại được không?
Vă rog să vorbiți încet
Xin hãy nói chậm lại

Từ lịch sự

tiếng RomaniaNghĩa
Mulțumesc
Cảm ơn
Mulțumesc foarte mult
Cảm ơn rất nhiều
Cu plăcere
Không có gì
vă rog
làm ơn
îmi pare rău
xin lỗi
Scuzați-mă
Xin phép
da
vâng
nu
không

Du lịch

tiếng RomaniaNghĩa
Ajutor!
Cứu với!
Unde este toaleta?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Cât costă asta?
Cái này bao nhiêu?
Nota de plată, vă rog
Cho tôi tính tiền
Aș vrea niște apă
Tôi muốn một ít nước

Cảm xúc & lời chúc

tiếng RomaniaNghĩa
Te iubesc
Anh yêu em
Felicitări
Chúc mừng
La mulți ani
Chúc mừng sinh nhật
Noroc!
Cạn ly!

Luyện tiếng Romania với bài học thật

Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.

tiếng Romania