Trang chủ/Detail
Cụm từ tiếng Punjab cơ bản
Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Punjab: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.
Chào hỏi
| tiếng Punjab | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ਸਤ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ | Sata srī akāla | xin chào |
ਹੈਲੋ | Hailō | chào |
ਸ਼ੁਭ ਸਵੇਰ | Śubha savēra | Chào buổi sáng |
ਸ਼ੁਭ ਦੁਪਹਿਰ | Śubha dupahira | Chào buổi chiều |
ਸ਼ੁਭ ਸ਼ਾਮ | Śubha śāma | Chào buổi tối |
ਸ਼ੁਭ ਰਾਤ | Śubha rāta | Chúc ngủ ngon |
ਅਲਵਿਦਾ | Alavidā | tạm biệt |
ਫਿਰ ਮਿਲਦੇ ਹਾਂ | Phira miladē hāṁ | Hẹn gặp lại |
ਕੱਲ੍ਹ ਮਿਲਾਂਗੇ | Kal'ha milāṅgē | Hẹn mai gặp lại |
ਸਵਾਗਤ ਹੈ | Savāgata hai | chào mừng |
ਤੁਹਾਨੂੰ ਮਿਲ ਕੇ ਖੁਸ਼ੀ ਹੋਈ | Tuhānū mila kē khuśī hō'ī | Rất vui được gặp bạn |
Hội thoại
| tiếng Punjab | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ਤੁਸੀਂ ਕਿਵੇਂ ਹੋ? | Tusīṁ kivēṁ hō? | Bạn có khỏe không? |
ਮੈਂ ਠੀਕ ਹਾਂ, ਧੰਨਵਾਦ | Maiṁ ṭhīka hāṁ, dhanavāda | Tôi ổn, cảm ơn bạn |
ਤੁਹਾਡਾ ਨਾਮ ਕੀ ਹੈ? | Tuhāḍā nāma kī hai? | Tên bạn là gì? |
ਮੇਰਾ ਨਾਮ ਅੰਨਾ ਹੈ | Mērā nāma anā hai | Tên tôi là Anna |
ਤੁਸੀਂ ਕਿੱਥੋਂ ਹੋ? | Tusīṁ kithōṁ hō? | Bạn đến từ đâu? |
ਕੀ ਤੁਸੀਂ ਅੰਗਰੇਜ਼ੀ ਬੋਲਦੇ ਹੋ? | Kī tusīṁ agarēzī bōladē hō? | Bạn có nói được tiếng Anh không? |
ਮੈਨੂੰ ਸਮਝ ਨਹੀਂ ਆਉਂਦੀ | Mainū samajha nahīṁ ā'undī | Tôi không hiểu |
ਕੀ ਤੁਸੀਂ ਇਸ ਨੂੰ ਦੁਹਰਾ ਸਕਦੇ ਹੋ? | Kī tusīṁ isa nū duharā sakadē hō? | Bạn có thể nhắc lại được không? |
ਕਿਰਪਾ ਕਰਕੇ ਹੌਲੀ ਬੋਲੋ | Kirapā karakē haulī bōlō | Xin hãy nói chậm lại |
Từ lịch sự
| tiếng Punjab | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ਤੁਹਾਡਾ ਧੰਨਵਾਦ | Tuhāḍā dhanavāda | Cảm ơn |
ਤੁਹਾਡਾ ਬਹੁਤ ਧੰਨਵਾਦ | Tuhāḍā bahuta dhanavāda | Cảm ơn rất nhiều |
ਕੋਈ ਗੱਲ ਨਹੀਂ | Kō'ī gala nahīṁ | Không có gì |
ਕਿਰਪਾ ਕਰਕੇ | Kirapā karakē | làm ơn |
ਮਾਫ਼ ਕਰਨਾ | Māfa karanā | xin lỗi |
ਮੈਨੂੰ ਮਾਫ਼ ਕਰੋ | Mainū māfa karō | Xin phép |
ਹਾਂ | Hāṁ | vâng |
ਨਹੀਂ | Nahīṁ | không |
Du lịch
| tiếng Punjab | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ਮਦਦ ਕਰੋ! | Madada karō! | Cứu với! |
ਬਾਥਰੂਮ ਕਿੱਥੇ ਹੈ? | Bātharūma kithē hai? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
ਇਹ ਕਿੰਨਾ ਹੈ? | Iha kinā hai? | Cái này bao nhiêu? |
ਬਿੱਲ, ਕਿਰਪਾ ਕਰਕੇ | Bila, kirapā karakē | Cho tôi tính tiền |
ਮੈਨੂੰ ਕੁਝ ਪਾਣੀ ਚਾਹੀਦਾ ਹੈ | Mainū kujha pāṇī cāhīdā hai | Tôi muốn một ít nước |
Cảm xúc & lời chúc
| tiếng Punjab | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
ਮੈਂ ਤੁਹਾਨੂੰ ਪਿਆਰ ਕਰਦਾ ਹਾਂ | Maiṁ tuhānū pi'āra karadā hāṁ | Anh yêu em |
ਵਧਾਈਆਂ | Vadhā'ī'āṁ | Chúc mừng |
ਜਨਮਦਿਨ ਮੁਬਾਰਕ | Janamadina mubāraka | Chúc mừng sinh nhật |
ਚੀਅਰਜ਼! | Cī'arza! | Cạn ly! |
Luyện tiếng Punjab với bài học thật
Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.
tiếng Punjab