Trang chủ/Detail
Cụm từ tiếng Nepal cơ bản
Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Nepal: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.
Chào hỏi
| tiếng Nepal | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
नमस्ते | Namastē | xin chào |
नमस्ते | Namastē | chào |
शुभ प्रभात | Śubha prabhāta | Chào buổi sáng |
शुभ दिउँसो | Śubha di'um̐sō | Chào buổi chiều |
शुभ साँझ | Śubha sām̐jha | Chào buổi tối |
शुभ रात्रि | Śubha rātri | Chúc ngủ ngon |
बाय | bāya | tạm biệt |
पछि भेटौँला | Pachi bhēṭaum̐lā | Hẹn gặp lại |
भोलि भेटौला | Bhōli bhēṭaulā | Hẹn mai gặp lại |
स्वागत छ | Svāgata cha | chào mừng |
तिमीलाई भेटेर खुशी लाग्यो | Timīlā'ī bhēṭēra khuśī lāgyō | Rất vui được gặp bạn |
Hội thoại
| tiếng Nepal | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
तपाईंलाई कस्तो छ? | Tapā'īṁlā'ī kastō cha? | Bạn có khỏe không? |
म ठीक छु, धन्यवाद | Ma ṭhīka chu, dhan'yavāda | Tôi ổn, cảm ơn bạn |
तपाईंको नाम के हो? | Tapā'īṁkō nāma kē hō? | Tên bạn là gì? |
मेरो नाम अन्ना हो | Mērō nāma annā hō | Tên tôi là Anna |
तपाईं कहाँबाट हुनुहुन्छ? | Tapā'īṁ kahām̐bāṭa hunuhuncha? | Bạn đến từ đâu? |
के तपाई अंग्रेजी बोल्नुहुन्छ? | Kē tapā'ī aṅgrējī bōlnuhuncha? | Bạn có nói được tiếng Anh không? |
मैले बुझिन | Mailē bujhina | Tôi không hiểu |
के तपाइँ यसलाई दोहोर्याउन सक्नुहुन्छ? | Kē tapā'im̐ yasalā'ī dōhōryā'una saknuhuncha? | Bạn có thể nhắc lại được không? |
कृपया बिस्तारै बोल्नुहोस् | Kr̥payā bistārai bōlnuhōs | Xin hãy nói chậm lại |
Từ lịch sự
| tiếng Nepal | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
धन्यवाद | Dhan'yavāda | Cảm ơn |
धेरै धेरै धन्यवाद | Dhērai dhērai dhan'yavāda | Cảm ơn rất nhiều |
केही होइन | Kēhī hō'ina | Không có gì |
कृपया | Kr̥payā | làm ơn |
माफ गर्नुहोस् | Māpha garnuhōs | xin lỗi |
मलाई माफ गर्नुहोस् | Malā'ī māpha garnuhōs | Xin phép |
हो | Hō | vâng |
होइन | Hō'ina | không |
Du lịch
| tiếng Nepal | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
मद्दत गर्नुहोस्! | Maddata garnuhōs! | Cứu với! |
बाथरुम कहाँ छ? | Bātharuma kahām̐ cha? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
यो कति हो? | Yō kati hō? | Cái này bao nhiêu? |
बिल, कृपया | Bila, kr̥payā | Cho tôi tính tiền |
म केही पानी चाहन्छु | Ma kēhī pānī cāhanchu | Tôi muốn một ít nước |
Cảm xúc & lời chúc
| tiếng Nepal | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
म तिमीलाई माया गर्छु | Ma timīlā'ī māyā garchu | Anh yêu em |
बधाई छ | Badhā'ī cha | Chúc mừng |
जन्मदिनको शुभकामना | Janmadinakō śubhakāmanā | Chúc mừng sinh nhật |
चियर्स! | Ciyarsa! | Cạn ly! |
Luyện tiếng Nepal với bài học thật
Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.
tiếng Nepal