Bộ Anki

Môi trường trong tiếng Nepal: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Nepal về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Nepal sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Môi trường trong tiếng Nepal135 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Nepaltiếng Việt
त्यागिएकोhoang vắng
बायोस्फियर आरक्षित क्षेत्रkhu dự trữ sinh quyển
जीवाश्म इन्धनnhiên liệu hóa thạch
जैविक रूपमा विघटन हुनेphân hủy sinh học
पानीnước
फोहोर फाल्ने ठाउँbãi rác
वातावरणमैत्रीthân thiện với môi trường
लिकrò rỉ
ओजन प्वालlỗ thủng tầng ozone
सुरक्षित गर्नुहोस्bảo tồn
प्राकृतिक स्रोतहरूtài nguyên thiên nhiên
वनrừng
कटाउनुxói mòn
मुगाको चट्टानहरूrạn san hô
अत्यधिक भीडquá đông

Xem tất cả từ Môi trường trong tiếng Nepal · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Nepal

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Nepal này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Nepal về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Nepal sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Nepal.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).