Trang chủ/Từ vựng
Công nghệ và truyền thôngMiễn phí

Điện thoại, thư tín và liên lạc: từ vựng tiếng Mã Lai

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Điện thoại, thư tín và liên lạc · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

31 từ tiếng Mã Lai về “Điện thoại, thư tín và liên lạc”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 31

kios

noun

Tap to flip

quán

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
kios quán
kad post bưu thiếp
handset ống nghe
butang senyap nút tắt tiếng
dail nombor quay số
fon telinga tai nghe
telefon điện thoại
alat selfie gậy selfie
alat dengar tai nghe
video telefon điện thoại video
teletip máy đánh chữ từ xa
pondok telefon buồng điện thoại
pemuat bộ sạc
telefon bimbit điện thoại di động
kotak panggilan hộp điện thoại
panggilan masuk cuộc gọi đến
talian tetap điện thoại bàn
pakej bưu kiện
alat tiup bộ phận miệng
pesan suara máy trả lời tự động
butang tahan nút giữ
pengeras suara loa
kabel cáp
power bank sạc dự phòng
sampul phong bì
telefon kereta điện thoại ô tô
telegraf điện báo
cop tem
surat bức thư
pesanan suara máy trả lời
pek gói