Trang chủ/Từ vựng
Giáo dục và trường họcMiễn phí
Ngôn ngữ và ngôn ngữ học: từ vựng tiếng Mã Lai
Tải chủ đề này thành bộ Anki: Ngôn ngữ và ngôn ngữ học · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này
52 từ tiếng Mã Lai về “Ngôn ngữ và ngôn ngữ học”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.
1 / 52
Mọi từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt | |
|---|---|---|
| lisan | bằng lời nói | |
| dan | và | |
| bilabial | hai môi | |
| tanda petikan tunggal | dấu ngoặc đơn | |
| fonetik | ngữ âm học | |
| alofon | âm vị biến thể | |
| berbual | nói huyên thuyên | |
| konsonan | phụ âm | |
| tiga titik | dấu ba chấm | |
| kamus | từ điển | |
| henti glotis | ngắt thanh hầu | |
| palatal | vòm họng | |
| cedilla | dấu móc | |
| pendengaran | thuộc thính giác | |
| diftong | nguyên âm đôi | |
| apostrof | dấu nháy đơn | |
| koma bertitik | dấu hai chấm | |
| kurungan | dấu ngoặc | |
| tanda hubung | dấu gạch nối | |
| intonasi | ngữ điệu | |
| abaikan | bỏ qua | |
| nasal | thuộc mũi | |
| frikatif | phụ âm xát | |
| stres | căng thẳng | |
| asterisk | dấu hoa thị | |
| baris condong belakang | dấu gạch chéo ngược | |
| fonem | âm vị | |
| penutur jati | người bản ngữ | |
| tanda seru | dấu chấm than | |
| abjad | bảng chữ cái | |
| bercakap | nói | |
| artikulasi | rõ ràng | |
| garis condong | dấu gạch chéo | |
| aksara berat | dấu huyền | |
| koma bertitik | chấm phẩy | |
| dengar | lắng nghe | |
| suara | giọng nói | |
| schwa | schwa | |
| dialog | đối thoại | |
| letupan | tắc | |
| sukukata | theo âm tiết | |
| tanda sisip | dấu mũ | |
| tanda tanya | dấu chấm hỏi | |
| perbincangan | cuộc trò chuyện | |
| menghisap | hít vào | |
| koma | dấu phẩy | |
| suku kata tertutup | âm tiết đóng | |
| tanda petik | dấu ngoặc kép | |
| vokal | nguyên âm | |
| aksara | trọng âm | |
| labiodental | môi-răng | |
| titik | chấm |