Trang chủ/Từ vựng
Thế giới và xã hộiMiễn phí
Địa lý: từ vựng tiếng Mã Lai
Tải chủ đề này thành bộ Anki: Địa lý · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này
98 từ tiếng Mã Lai về “Địa lý”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.
1 / 98
Mọi từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt | |
|---|---|---|
| dataran tinggi | cao nguyên | |
| tasik | hồ | |
| tumpukan batu | đá vụn | |
| lautan | đại dương | |
| zon sederhana | vùng ôn đới | |
| gunung berapi tidak aktif | núi lửa ngủ | |
| Asia | Châu Á | |
| sejuk | lạnh | |
| glasier | sông băng | |
| tebing | vách đá | |
| teluk | vịnh | |
| musim bunga | mùa xuân | |
| batu | đá tảng | |
| morain | mô-ren | |
| Sungai Thames | Sông Thames | |
| Volga | sông Volga | |
| air terjun | thác nước | |
| hidrosfera | thủy quyển | |
| Laut Utara | Biển Bắc | |
| gunung | núi | |
| jurang | vực thẳm | |
| Laut China Selatan | Biển Đông | |
| hutan hujan | rừng mưa nhiệt đới | |
| Lautan Atlantik atau Atlantik | Đại Tây Dương hoặc Đại Tây Dương | |
| gunung berapi | núi lửa | |
| Sahara | Sa mạc Sahara | |
| oasis | ốc đảo | |
| Sungai Yangtze | Sông Dương Tử | |
| Lautan Pasifik atau Pasifik | Thái Bình Dương hoặc Thái Bình | |
| pulau | hòn đảo | |
| zon sejuk | vùng lạnh | |
| tanah | mặt đất | |
| estuari | cửa sông | |
| gunung ais | tảng băng | |
| Banjar Andes | dãy núi Andes | |
| bukit | đồi | |
| Amerika | nước Mỹ | |
| hutan hujan Amazon | rừng mưa Amazon | |
| Antartika | Châu Nam Cực | |
| Danube | sông Danube | |
| sungai | sông | |
| Laut Hitam | Biển Đen | |
| hutan | rừng rậm | |
| berlumpur | đầm lầy | |
| kampung | làng | |
| Eropah | Châu Âu | |
| pantai | bờ biển | |
| benua | lục địa | |
| terusan | kênh | |
| khatulistiwa | xích đạo | |
| bandar | thành phố | |
| bangsa | quốc gia | |
| Banjar Rocky | Dãy núi Rocky | |
| luar bandar | nông thôn | |
| Ganges | sông Hằng | |
| Oceania | Châu Đại Dương | |
| langit | bầu trời | |
| Amazon | Amazon | |
| atol | đảo san hô vòng | |
| Alpen | dãy núi An-pơ | |
| garisan lintang | vĩ độ | |
| hutan | khu rừng | |
| gua | hang | |
| gempa bumi | động đất | |
| selatan | phía nam | |
| bumi | trái đất | |
| terumbu karang | rạn san hô | |
| lava | dung nham | |
| utara | phía bắc | |
| Laut Kaspia | Biển Caspi | |
| barat | phía tây | |
| gurun | sa mạc | |
| awan | mây | |
| wilayah | tỉnh | |
| Selat Inggeris | Eo biển Manche | |
| Sungai Rhine | Sông Rhine | |
| garisan bujur | kinh tuyến | |
| Lautan Artik | Bắc Băng Dương | |
| Lautan Hindi | Ấn Độ Dương | |
| Himalaya | Dãy núi Himalaya | |
| peta | bản đồ | |
| leher | cổ | |
| gugusan pulau | quần đảo | |
| laut Baltik atau Baltik | biển Baltic hoặc Baltic | |
| tanah tinggi | vùng cao | |
| pekan | thị trấn | |
| Artik | Bắc Cực | |
| laut | biển | |
| ufuk | chân trời | |
| timur | phía đông | |
| lembah | thung lũng | |
| kawasan | vùng | |
| hulu | thượng nguồn | |
| Mississippi | sông Mississippi | |
| negara | đất nước | |
| trofis kanser | trophic ung thư | |
| Sungai Nil | sông Nin | |
| Afrika | Châu Phi |