Trang chủ/Từ vựng
Thế giới và xã hộiMiễn phí
Văn hóa và di sản: từ vựng tiếng Mã Lai
Tải chủ đề này thành bộ Anki: Văn hóa và di sản · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này
25 từ tiếng Mã Lai về “Văn hóa và di sản”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.
1 / 25
Mọi từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt | |
|---|---|---|
| budaya moden | văn hóa hiện đại | |
| budaya | văn hóa | |
| komuniti | cộng đồng | |
| peribumi | bản địa | |
| warisan nasional | di sản quốc gia | |
| penduduk | dân số | |
| keunikan budaya | sự độc đáo văn hóa | |
| masyarakat | xã hội | |
| budaya peribumi | văn hóa bản địa | |
| pengakulturan | sự tiếp biến văn hóa | |
| bahasa ibunda | tiếng mẹ đẻ | |
| identiti nasional | bản sắc dân tộc | |
| bahasa badan | ngôn ngữ cơ thể | |
| bahasa minoriti | ngôn ngữ thiểu số | |
| kesaksamaan | bình đẳng | |
| ketidaksamaan | bất bình đẳng | |
| adat resam tradisional | phong tục truyền thống | |
| rasisme | chủ nghĩa phân biệt chủng tộc | |
| bahasa | ngôn ngữ | |
| minoriti | thiểu số | |
| kepelbagaian budaya | đa dạng văn hóa | |
| kesedaran budaya | nhận thức văn hóa | |
| tapak bersejarah | địa điểm lịch sử | |
| degradasi budaya | suy thoái văn hóa | |
| diskriminasi | sự phân biệt đối xử |