Trang chủ/Từ vựng
Cơ thể và sức khỏeMiễn phí

Bệnh tật: từ vựng tiếng Marathi

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Bệnh tật · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

122 từ tiếng Marathi về “Bệnh tật”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 122

मेंदू दाह

noun

Tap to flip

viêm não

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng MarathiTiếng Việt
मेंदू दाह viêm não
पेटातील वेदना chuột rút
कंप rùng mình
खोकला ho
दाद hắc lào
कावीळ bệnh vàng da
लस vắc-xin
एन्टरायटिस viêm ruột
फुफ्फुसाचा कर्करोग ung thư phổi
ताप sốt
लक्षण triệu chứng
हे फिव्हर sốt cỏ khô
हिवताप sởi
अपक्षयी thoái hóa
बिलहार्जिया bệnh sán máng
उद्भव bùng phát
फ्रॅक्चर gãy
संक्रामक lây nhiễm
थरथरणारे run rẩy
डेंग्यू sốt xuất huyết
निर्जलीकरण mất nước
हृदयविकाराचा झटका nhồi máu cơ tim
संसर्गजन्य lây nhiễm
फ्लू cúm
थकवा kiệt sức
दातदुखी đau răng
निर्जलीकरण करणे làm mất nước
ऑस्टिओपोरोसिस loãng xương
गोळा cục
जंतू vi trùng
शिंक hắt hơi
ब्रॉन्कायटिस viêm phế quản
संक्रमित bị nhiễm
मलेरिया sốt rét
उष्माघात say nắng
मणका xương sống
धाप khó thở
एरंड bệnh thủy đậu
मेंदूचा पक्षाघात bại não
ट्युमर khối u
संधिवात viêm khớp
दुख đau
चेहरा ढाल tấm chắn mặt
उच्च रक्तदाब huyết áp cao
निम्न रक्तदाब huyết áp thấp
प्रतिबंध phòng ngừa
हर्नियेटेड डिस्क thoát vị đĩa đệm
रोगप्रतिकारक शक्ती miễn dịch
गलगंड quai bị
मस्सा mụn cóc
पुरळ phát ban
सिरोसिस xơ gan
कृश gầy mòn
डिमेंशिया chứng mất trí
ल्युकेमिया bệnh bạch cầu
बवासीर bệnh trĩ
अ‍ॅथलेटचा पाय nấm chân vận động viên
कॉलरा bệnh tả
तोडलेले पाय chân bị gãy
महामारी dịch bệnh
रोगजनक mầm bệnh
मळमळ buồn nôn
बेशुद्ध ngất
पाठीचा त्रास đau lưng
मिरगी động kinh
एक्झिमा chàm
महामारी dịch hạch
डोकेदुखी đau đầu
आजार bệnh
पित्त mày đay
मोठ đậu mùa
बधिर điếc
क्षयरोग bệnh lao
उवा chấy
आजारी ốm
दमा hen suyễn
पोलिओ bại liệt
अग्निज्वर bệnh dại
दुख đau
सनबर्न cháy nắng
धनुर्वात uốn ván
अॅनिमिया thiếu máu
मायग्रेन đau nửa đầu
तोडलेली हात cánh tay bị gãy
अल्बिनो bệnh bạch tạng
अपेंडिसायटिस viêm ruột thừa
जळणे bỏng
कोमा hôn mê
अर्धांगवायू liệt
महामारी đại dịch
मोच bong gân
मदत sự giúp đỡ
निमोनिया viêm phổi
बद्धकोष्ठता táo bón
चक्कर chóng mặt
डिफ्थीरिया bạch hầu
श्वासहीन thở hổn hển
कर्करोग ung thư
निर्जंतुक करणे khử trùng
अल्सर loét
थंडीचे फोड mụt lạnh
स्व-वेगळेपण tự cách ly
स्नायू अपविकास loạn dưỡng cơ
ट्युमर u nang
कुपोषण suy dinh dưỡng
आजार bệnh
हिपॅटायटिस viêm gan
उष्माघात say nắng
काचबिंदू đục thủy tinh thể
ल्युकेमिया bệnh bạch cầu
टॉन्सिलायटिस viêm amidan
खरुज bệnh ghẻ
मधुमेह tiểu đường
पोटदुखी đau bụng
अस्थिबंध dây chằng
संधिवात bệnh thấp khớp
अन्न विषबाधा ngộ độc thực phẩm
खाटेवर nằm liệt giường
संगरोध cách ly
गाउट bệnh gút
फुगणे sưng
आजारी ốm