Trang chủ/Detail
Các ngày trong tuần và các tháng bằng tiếng Marathi
Thứ Hai đến Chủ nhật, tháng Một đến tháng Mười hai, và các từ chỉ hôm nay, ngày mai, hôm qua và các mùa trong tiếng Marathi.
Các ngày trong tuần
| tiếng Marathi | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
सोमवार | somwar | Thứ Hai |
मंगळवार | mangalwar | Thứ Ba |
बुधवार | budhvar | Thứ Tư |
गुरुवार | guruvar | Thứ Năm |
शुक्रवार | shukrawar | Thứ Sáu |
शनिवार | shanivar | Thứ Bảy |
रविवार | raviwar | Chủ Nhật |
Các tháng trong năm
| tiếng Marathi | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
जानेवारी | january | Tháng 1 |
फेब्रुवारी | february | Tháng 2 |
मार्च | march | Tháng 3 |
एप्रिल | april | Tháng 4 |
मे | may | Tháng 5 |
जून | jun | Tháng 6 |
जुलै | july | Tháng 7 |
ऑगस्ट | august | Tháng 8 |
सप्टेंबर | september | Tháng 9 |
ऑक्टोबर | october | Tháng 10 |
नोव्हेंबर | november | Tháng 11 |
डिसेंबर | december | Tháng 12 |
Hôm nay, ngày mai và các mùa
| tiếng Marathi | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|
आज | aaj | Hôm nay |
उद्या | udya | Ngày mai |
काल | kaal | Hôm qua |
आठवडा | aathavada | Tuần |
महिना | mahina | Tháng |
वर्ष | varsh | Năm |
वसंत | vasant | Mùa xuân |
उन्हाळा | unhala | Mùa hè |
शरद ऋतू | sharad rutu | Mùa thu |
हिवाळा | hivala | Mùa đông |