Trang chủ/Detail
Bộ Anki
Các mối quan hệ trong tiếng Latvia: bộ Anki
Bộ Anki gồm các từ tiếng Latvia về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Latvia sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
Heylangs: Các mối quan hệ trong tiếng Latvia109 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.
Cách dùng bộ thẻ
- Tải file .apkg bằng nút ở trên.
- Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
- Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.
Xem trước: 15 từ đầu tiên
| tiếng Latvia | tiếng Việt |
|---|---|
| biedrs | bạn đồng hành |
| naidnieks | kẻ thù |
| džentlmenis | quý ông |
| skolniece | nữ sinh |
| visi | mọi người |
| draudzīgs | thân thiện |
| klans | bè |
| draugi | bạn bè |
| ilgstoša draudzība | một tình bạn lâu dài |
| tuvs uzticības persona | người bạn thân tín |
| nejaušs pazīstamais | người quen tình cờ |
| mīļotājs | người yêu |
| klients | khách hàng |
| ģimene | gia đình |
| godātājs | người hâm mộ |
Xem tất cả từ Các mối quan hệ trong tiếng Latvia · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này
Thêm bộ tiếng Latvia
Câu hỏi về bộ thẻ này
Bộ Anki tiếng Latvia này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Latvia về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Latvia sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Latvia.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).