Trang chủ/Từ vựng
Nấu ăn và ẩm thựcMiễn phí

Cách chế biến món ăn: từ vựng tiếng Litva

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Cách chế biến món ăn · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

59 từ tiếng Litva về “Cách chế biến món ăn”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 59

sudėtis

noun

Tap to flip

thành phần

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng LitvaTiếng Việt
sudėtis thành phần
pjaustyti žaliuosius svogūnus thái hành lá
julienne julienne
grilis nướng
troškinti món hầm
minkyti nhào
pusgaminis maistas thực phẩm tiện lợi
marinuoti ướp
pjaustyti chặt
puošti trang trí
giliai kepti rán ngập dầu
marinatas nước ướp
kaulas xương
kepti rán
keptas nướng
kepti nướng
virintas luộc
receptas công thức
kepti nướng
trintos sūris phô mai bào
atšildyti làm tan
malti xay
virimas nấu ăn
garintas hấp
barstyti rắc
trinti nạo
lašinti tưới
mišinys hỗn hợp
troškinti hầm
keptas nướng
išdrožti khắc
keptas nướng
grilis nướng
kepimas nướng
kepsnys nướng
malta mėsa thịt băm
įsimylėjimas sự mê mẩn
suminkštinti làm mềm
kepta rán
maistinė soda baking soda
virtas nấu chín
bulvių košė nghiền khoai tây
virti đun sôi
lupti gọt vỏ
prieskoniai gia vị
maišyti khuấy
iš naujo pašildyti hâm nóng lại
mišinys nghiền
išlydyti sviestą làm chảy bơ
kepti xào
kepti xào
plakite kiaušinius đánh trứng
mišinys hỗn hợp
maišyti trộn
marinuotas ướp
kauliukas xúc xắc
tešla bột nhão
kepti nướng
virti nấu ăn