Trang chủ/Từ vựng
Con người và các mối quan hệMiễn phí

Ngôn ngữ cơ thể và chào hỏi: từ vựng tiếng Litva

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Ngôn ngữ cơ thể và chào hỏi · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

63 từ tiếng Litva về “Ngôn ngữ cơ thể và chào hỏi”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 63

nosis raukšlėti

verb

Tap to flip

nhăn mũi

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng LitvaTiếng Việt
nosis raukšlėti nhăn mũi
nepatogumas ngượng ngùng
pakelti antakius nhướn mày
supažindinti giới thiệu
drebėti run rẩy
žiauriai žiūrėti nhìn giận dữ
atsitraukti giật mình
kikenti cười khúc khích
nusiminęs chán nản
drebulys rùng mình
pasveikinti chào
poza tư thế
apkabinimas ôm
suskusti lūpas ép môi lại
sveiki atvykę chào mừng
verksmas nức nở
atsikrenkėti hắng giọng
tiesioginis akių kontaktas tiếp xúc mắt trực tiếp
gilusis nusilenkimas cúi chào
nuliūdęs chán nản
linktelėjimas gật đầu
glėbesys ôm ấp
prisésti ngồi xổm
labas xin chào
pašaipa chế nhạo
pasveikinimas lời chào
šypsena cười nh smirk
šaukti la hét
sukrimpti nhăn mặt
žvilgsniu pakviesti vẫy
pozicija lập trường
viso gero tạm biệt
lankas cung
suraukti nhăn mặt
išraiška biểu hiện
veidas nét mặt
šypsena nụ cười rộng
krimstelėjimas mổ
mirktelėjimas nháy mắt
skaityti đọc
verkti khóc
spindulys chùm
labas chào
šnairuoti nhăn mặt
šypsena nụ cười
plesas vỗ
pasveikinimas lời chào
gestas cử chỉ
kikenti cười khúc khích
sulenkti rũ người
vengtis akių kontakto tránh giao tiếp bằng mắt
rausti đỏ mặt
juokas tiếng cười
nerimauti bồn chồn
šnabždėti thì thầm
glazūruotas đánh bóng
stūmimas cú huých nhẹ
pūstis lūpas bĩu môi
grimasė nhăn nhó
pakelti pečius nhún vai
sudie tạm biệt
rankų paspaudimas bắt tay
apkabinimas ôm