Bộ Anki

Các mối quan hệ trong tiếng Nhật: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Nhật về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Nhật sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Các mối quan hệ trong tiếng Nhật109 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Nhậttiếng Việt
仲間bạn đồng hành
敵kẻ thù
紳士quý ông
女子生徒nữ sinh
みんなmọi người
陽気なthân thiện
一族bè
友人bạn bè
永続的な友情một tình bạn lâu dài
親しい信頼できる人người bạn thân tín
casual acquaintancengười quen tình cờ
恋人người yêu
顧客khách hàng
家族gia đình
崇拝者người hâm mộ

Xem tất cả từ Các mối quan hệ trong tiếng Nhật · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Nhật

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Nhật này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Nhật về chủ đề Các mối quan hệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Nhật sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Nhật.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).