Bộ Anki

Môi trường trong tiếng Nhật: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Nhật về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Nhật sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Môi trường trong tiếng Nhật135 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Nhậttiếng Việt
見捨てられたhoang vắng
生物圏保護区khu dự trữ sinh quyển
化石燃料nhiên liệu hóa thạch
生分解性phân hủy sinh học
水nước
ゴミ捨て場bãi rác
環境に優しいthân thiện với môi trường
漏れrò rỉ
オゾンホールlỗ thủng tầng ozone
保存bảo tồn
天然資源tài nguyên thiên nhiên
森林地帯rừng
浸食するxói mòn
サンゴ礁rạn san hô
混雑したquá đông

Xem tất cả từ Môi trường trong tiếng Nhật · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Nhật

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Nhật này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Nhật về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Nhật sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Nhật.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).