Trang chủ/Từ vựng
Nấu ăn và ẩm thựcMiễn phí

Tủ lạnh và bảo quản thực phẩm: từ vựng tiếng Do Thái

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Tủ lạnh và bảo quản thực phẩm · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

41 từ tiếng Do Thái về “Tủ lạnh và bảo quản thực phẩm”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 41

ידית

verb

Tap to flip

tay cầm

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
ידית tay cầm
סליל מאדה cuộn bay hơi
מגש ניקוז khay thoát nước
על המקרר trên tủ lạnh
קופסת מזון טרי hộp thực phẩm tươi
שסתום המצערת van điều tiết
מגירת ירקות ngăn đựng rau
סליל הממסר cuộn dây tụ điện
מדחס máy nén
מקרר tủ lạnh
מקרר tủ lạnh
מקרר אינברטר tủ lạnh inverter
מקרר chất làm lạnh
ממסך bộ ngưng tụ
גוף חימום להפשרה bộ sấy tan băng
מאוורר קירור quạt làm mát
טיימר להפשרה bộ hẹn tan băng
מקפיא עם שלג tủ đông có tuyết
ארון ירקות tủ rau củ
קוביית קרח khối đá
תבנית קרח khay đá
מדור המקרר ngăn tủ lạnh
מדור החמאה ngăn đựng bơ
מחיצת זכוכית vách ngăn kính
מדור מזון מקורר ngăn chứa thực phẩm đông lạnh
מגש ביצים khay đựng trứng
שומר בשר bảo quản thịt
קופסאות מים קופסה hộp lon nước
בקרת תרמוסטט điều khiển bộ điều nhiệt
אורות ארון đèn tủ
מדור המקפיא ngăn đá
מעגל בקרה mạch điều khiển
פריך giòn
אטם đệm
מקפיא tủ đông
מדור הקפאה עמוקה ngăn đông lạnh sâu
דלת אחסון cửa lưu trữ
מדור מוצרי החלב ngăn sữa
הפשרה ידנית rã đông thủ công
מקרר מיני tủ lạnh mini
מתג công tắc