Trang chủ/Từ vựng
Thực phẩm và nguyên liệuMiễn phí

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm: từ vựng tiếng Do Thái

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

57 từ tiếng Do Thái về “Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 57

צמחוני

noun

Tap to flip

người ăn chay

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
צמחוני người ăn chay
לעשות דיאטה ăn kiêng
ארוחות קלות bữa ăn nhẹ
תסיסה lên men
מחלת מזון bệnh lây qua thực phẩm
לאכול כמו סוס ăn như ngựa
בקרת איכות kiểm soát chất lượng
מרק תירס súp ngô
דייסה cháo
בולימיה chứng cuồng ăn
אכילה בריאה ăn uống sạch
מזונות מהונדסים גנטית thực phẩm biến đổi gen
פירות quả
אינם עומדים בתקני בטיחות מזון không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
שעועית đậu
פחמימה cacbohydrat
ויגן thuần chay
דיאטה מבוקרת קלוריות chế độ ăn kiểm soát calo
סידן canxi
מזון אורגני thực phẩm hữu cơ
מזון בסיסי lương thực chính
סימון תאריך ghi chú ngày tháng
טופו đậu phụ
קלקול מזון hư hỏng thực phẩm
גלוטן gluten
עמילני chứa tinh bột
תזונה מאוזנת chế độ ăn cân bằng
שומן mỡ lợn
תוסף מזון chất phụ gia thực phẩm
חומר משמר chất bảo quản
תזונה מאוזנת chế độ ăn cân bằng
תוספתי chất phụ gia
תריסר המלוכלך mười hai bẩn thỉu
לחם bánh mì
זוהם בחיידקים ובכימיקלים bị ô nhiễm bởi vi khuẩn và hóa chất
רטוב בכימיקלים ngâm trong hóa chất
חלב sữa
פאי תפוחים bánh táo
אנורקסיה chán ăn
חומר מזין chất dinh dưỡng
לבלוע nuốt chửng
טופו מבושל đậu phụ kho
פירות מעורבים hoa quả trộn
וונטון מטוגן wonton chiên
משקל נטו trọng lượng tịnh
ירק מלוח rau muối
צבע מסרטן chất màu gây ung thư
אמולסיפייר chất nhũ hóa
רוטב סויה nước tương
לאכול כמו ציפור ăn như chim
אוכל מהיר đồ ăn nhanh
השמנת יתר béo phì
נוגד חמצון chất chống oxy hóa
מסעדות מדרכה quán ăn vỉa hè
סוכרת tiểu đường
טופו מטוגן đậu phụ chiên
הרעלת מזון ngộ độc thực phẩm