Trang chủ/Từ vựng
Thế giới và xã hộiMiễn phí

Lịch sử: từ vựng tiếng Do Thái

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Lịch sử · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

62 từ tiếng Do Thái về “Lịch sử”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 62

זכויות אזרח

noun

Tap to flip

quyền công dân

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
זכויות אזרח quyền công dân
ימי הביניים thời trung cổ
הרס sự hủy diệt
איכר nông dân
חנות עתיקות cửa hàng đồ cổ
כס ngai vàng
קמברי Cambri
בארוק Baroque
לוחמת גרילה du kích
מומיה xác ướp
הקמבריון Kỷ Cambri
ביבליוגרף nhà biên mục
לאחר המלחמה hậu chiến
פראי hoang dã
טירה lâu đài
קרטיקון Kỷ Phấn Trắng
מלחמת אזרחים nội chiến
חלוץ người tiên phong
קרטיקון Kỷ Phấn trắng
עבד nô lệ
פחמני thuộc kỷ Than đá
עתיק cổ
תערוכה triển lãm
פלישה xâm lược
קרב trận chiến
עתיק cổ
מהפכה חקלאית cách mạng nông nghiệp
תקופת הברונזה Thời đại đồ đồng
מגלית mêga lít
גולגולת hộp sọ
מצבת זיכרון ריקה bia tưởng niệm
כתר vương miện
תקופת הברזל Thời đại đồ sắt
ויקינג người Viking
תקופת האבן Thời đại đồ đá
מנדרין quýt
להגר di cư
תעלה kênh
מצריין nhà Ai Cập học
נצרות Cơ đốc giáo
ארכאולוג nhà khảo cổ học
הכתרה lễ đăng quang
מורשת di sản
ימי הביניים thời trung cổ
ארכאולוגי khảo cổ học
חרב thanh kiếm
מערה hang
מלחמת גבול chiến tranh biên giới
פרעה Pharaon
שבט bộ tộc
לוותר thoái vị
חפץ hiện vật
חוקר nhà thám hiểm
לירות bắn
שדה קרב chiến trường
חדר כלא hầm ngục
אובליסק tháp obelisk
פירמידה kim tự tháp
הנאורות Thời kỳ Khai sáng
מתיישב thực dân
מורד người nổi loạn
מבצר pháo đài