Trang chủ/Từ vựng
Công nghệ và truyền thôngMiễn phí

Điện thoại, thư tín và liên lạc: từ vựng tiếng Basque

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Điện thoại, thư tín và liên lạc · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

31 từ tiếng Basque về “Điện thoại, thư tín và liên lạc”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 31

kiosko

noun

Tap to flip

quán

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng BasqueTiếng Việt
kiosko quán
postal txartel bưu thiếp
esku-telefono ống nghe
isilgunearen botoia nút tắt tiếng
deitu zenbakia quay số
entzuneko tai nghe
telefonoa điện thoại
selfie makila gậy selfie
belarrietakoa tai nghe
bideo-telefono điện thoại video
teletipo máy đánh chữ từ xa
telefono kabina buồng điện thoại
kargagailu bộ sạc
mugikorreko telefono điện thoại di động
telefono kabina hộp điện thoại
deiho dei cuộc gọi đến
telefono finko điện thoại bàn
pakete bưu kiện
aho-zati bộ phận miệng
ahots-mezuak máy trả lời tự động
heldu botoia nút giữ
bozgor loa
kable cáp
powerbank sạc dự phòng
azal phong bì
auto telefono điện thoại ô tô
telegrafo điện báo
zigilu tem
gutuna bức thư
erantzun-makina máy trả lời
paketea gói