Trang chủ/Từ vựng
Du lịch và giao thôngMiễn phí

Giao thông và an toàn đường bộ: từ vựng tiếng Estonia

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Giao thông và an toàn đường bộ · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

63 từ tiếng Estonia về “Giao thông và an toàn đường bộ”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 63

sõiduõpetaja

noun

Tap to flip

giáo viên dạy lái xe

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng EstoniaTiếng Việt
sõiduõpetaja giáo viên dạy lái xe
vibratsiooniriba dải rung
parkimismõõtur đồng hồ đỗ xe
jalakäijate ülekäik vạch sang đường cho người đi bộ
kõrvaltee vỉa hè
hingetest kiểm tra hơi thở
signaal tín hiệu
hoiatustriip tam giác cảnh báo
ümbersõit đường vòng
teeäär lề đường
rikke hỏng hóc
õnnetus tai nạn
puiestee đại lộ
ringtee đường vành đai
tupik ngõ cụt
juht tài xế
ülesõit qua đường
liikluspolitseinik cảnh sát giao thông
põrkuma va chạm
ühesuunaline tänav đường một chiều
punane tuli đèn đỏ
kahekordne tee đường đôi
teemärk biển báo giao thông
liiklusfoor đèn giao thông
raudteeülesõit chỗ giao nhau với đường sắt
tänav đường phố
ääris lề đường
tee con đường
peatu dừng lại
kõrvaltee vỉa hè
liiklusummik ùn tắc giao thông
parkimiskoht bãi đậu xe
toll lệ phí
kukkuvad kivid đá rơi
kiiruskaamera máy quay tốc độ
ületama vượt
liikesõõr say xe
raudteeülesõidukoht đường ngang
kiirtee đường cao tốc
kiirtee đường cao tốc
garaaž nhà để xe
autovargus cướp xe
parkimine bãi đậu xe
liiklusummik ùn tắc giao thông
kiirtee đường cao tốc
kiiruselangetaja gồ giảm tốc
sõidutee làn đường
ettevaatlikkus cẩn thận
hädaväljapääs lối thoát hiểm
plahvatus vụ nổ
liiklus giao thông
ääris lề đường
kiirtee đường cao tốc
sild cầu vượt
etteva tähelepanu koera cẩn thận chó
ringtee bùng binh
autopesu rửa xe
jalakäija người đi bộ
teetööd công trình đường bộ
puiestee đại lộ
õnnetus tai nạn
märg värv sơn ướt
teeviit biển chỉ đường