Trang chủ/Từ vựng
Công việc và công nghiệpMiễn phí

Nghề nghiệp và việc làm: từ vựng tiếng Estonia

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Nghề nghiệp và việc làm · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

116 từ tiếng Estonia về “Nghề nghiệp và việc làm”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 116

maalik

noun

Tap to flip

họa sĩ

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng EstoniaTiếng Việt
maalik họa sĩ
korvpallur cầu thủ bóng rổ
kontor văn phòng
torumees thợ sửa ống nước
sukelduja thợ lặn
jalgpallur cầu thủ bóng đá
sõidukit juhtima lái xe tải
turvamees bảo vệ
maakler môi giới
kokkulepe thỏa thuận
politsei cảnh sát
kunstnik nghệ sĩ
praktikant thực tập sinh
advokaat luật sư
poepidamees chủ cửa hàng
arst bác sĩ
õpetaja giáo viên trường học
müüa autosid bán xe
käsitöö tegemine làm công việc chân tay
tehnik kỹ thuật viên
teenija quản gia
giid hướng dẫn viên du lịch
lennukiteenindaja tiếp viên hàng không
naispelaaja nữ diễn viên
moedisainer nhà thiết kế thời trang
programmeerija lập trình viên
kassapidaja thu ngân
seadmete parandamine sửa chữa thiết bị
liikluspolitseinik cảnh sát giao thông
loomaarst bác sĩ thú y
kolleeg đồng nghiệp
meteoroloog nhà khí tượng học
kuller người đưa thư
dokument tài liệu
kirurg bác sĩ phẫu thuật
kohtunik thẩm phán
pagar thợ làm bánh
puhastaja người dọn dẹp
koosolek cuộc họp
munakiviheitja thợ xây
laulja ca sĩ
rõivaid õmblema may quần áo
intervjuu phỏng vấn
jahtija thợ săn
baarimees nhân viên pha chế
arendaja nhà phát triển
aitama meditsiinilisi patsienteid hỗ trợ bệnh nhân y tế
õpilane người học việc
optik thợ quang
sotsioloog nhà xã hội học
keevitaja thợ hàn
koomiksikunstnik họa sĩ truyện tranh
kokk đầu bếp
lektori giảng viên
näitleja diễn viên
juuksur thợ cắt tóc
tarnija người giao hàng
fotograaf nhiếp ảnh gia
meeskonnatöö làm việc nhóm
piloot phi công
disainer nhà thiết kế
ehitaja nhà xây dựng
autor tác giả
tšellist người chơi cello
juuksur thợ làm tóc
päästetöötaja lính cứu hỏa
tuge masinaid kasutama vận hành máy móc nặng
pesapallur cầu thủ bóng chày
analüütik nhà phân tích
atleet vận động viên
kalur ngư dân
luuletaja nhà thơ
mehaanik thợ máy
tantsija vũ công
illustraator họa sĩ minh họa
ökoloog nhà sinh thái học
õpetaja giáo viên
muusik nhạc sĩ
lapsehoidja người trông trẻ
põllumees nông dân
apteeker dược sĩ
kaevur thợ mỏ
töötama arvutiga làm việc trên máy tính
õde y tá
raamatupidaja kế toán
aednik người làm vườn
allkiri chữ ký
teadlane nhà khoa học
insener kỹ sư
geoloog nhà địa chất
hambaarst nha sĩ
võimleja cung thủ
koguda komponente lắp ráp các thành phần
käsitööline thợ thủ công
lukksepp thợ khóa
astronaut phi hành gia
lihunik người bán thịt
skulptor nhà điêu khắc
arhitekt kiến trúc sư
puusepp thợ mộc
hoolitsema lapsi chăm sóc trẻ em
postiljon người đưa thư
printer máy in
astronoom nhà thiên văn học
juht tài xế
rätsep thợ may
kontoritöötaja nhân viên văn phòng
elektrik thợ điện
matemaatik nhà toán học
töötaja công nhân
postiljon người đưa thư
tüüp loại
küpsetama nấu ăn
sõdur người lính
järelevalaja người giám sát
katusepanija thợ lợp mái