Trang chủ/Từ vựng
Du lịch và giao thôngMiễn phí

Tàu hỏa và tàu điện ngầm: từ vựng tiếng Hy Lạp

Tải chủ đề này thành bộ Anki: Tàu hỏa và tàu điện ngầm · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

40 từ tiếng Hy Lạp về “Tàu hỏa và tàu điện ngầm”, kèm nghĩa và âm thanh. Chạm vào loa để nghe một từ và lưu những từ bạn muốn ôn.

1 / 40

αμαξοστοιχία

adjective

Tap to flip

đầu máy

Tap to flip back

Mọi từ

Tiếng Hy LạpTiếng Việt
αμαξοστοιχία đầu máy
θάλαμος ngăn
αυτοκίνητο εισιτηρίων máy bán vé
άμαξα xe ngựa
νυχτερινή αμαξοστοιχία tàu đêm
σήραγγα đường hầm
σήμα tín hiệu
τρένο του μετρό tàu điện ngầm
θέση πλατφόρμας ghế trên nền tảng
φράγμα εισιτηρίου rào chắn vé
σκάλες cầu thang
μετρό tàu điện ngầm
εισιτήριο vé
τρένο tàu hỏa
σταθμός μετρό ga tàu điện ngầm
αυτόματος πωλητής máy bán hàng tự động
γραφείο εισιτηρίων quầy bán vé
υπόγειος ngầm
αποκλίδωση trật bánh
σιδηροδρομικός σταθμός đường ngang
έξοδος lối ra
εκφραστικό τρένο tàu tốc hành
είσοδος lối vào
βαγόνι εστιατορίου toa nhà hàng
περιστρεφόμενο φράγμα cửa quay
πίνακας πληροφοριών bảng thông tin
μηχανοδηγός tài xế tàu hỏa
βαγόνι εστιατορίου toa xe ăn
σταθμός nhà ga
σιδηροδρομικός σταθμός ga xe lửa
επιβάτης hành khách
κινητή σκάλα thang cuốn
διαδρομή đường ray
σιδηρόδρομος đường sắt
πλατφόρμα nền tảng
συγκρούσεις τρένων tai nạn tàu hỏa
σιδηρόδρομος đường sắt
κάθισμα chỗ ngồi
φρουρός người bảo vệ
χειρολαβή lan can