Cụm từ tiếng Hy Lạp cơ bản

Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Hy Lạp: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.

Chào hỏi

tiếng Hy LạpPhát âmNghĩa
Γεια σας
Geia sasxin chào
Γεια
Geiachào
Καλημέρα
KaliméraChào buổi sáng
Καλό απόγευμα
Kaló apógevmaChào buổi chiều
Καλησπέρα
KalispéraChào buổi tối
Καληνύχτα
KalinýchtaChúc ngủ ngon
αντίο
antíotạm biệt
Τα λέμε αργότερα
Ta léme argóteraHẹn gặp lại
Τα λέμε αύριο
Ta léme ávrioHẹn mai gặp lại
Καλώς ήρθατε
Kalós írthatechào mừng
Χαίρομαι που σας γνωρίζω
Chaíromai pou sas gnorízoRất vui được gặp bạn

Hội thoại

tiếng Hy LạpPhát âmNghĩa
Τι κάνετε;
Ti kánete?Bạn có khỏe không?
Είμαι καλά, ευχαριστώ
Eímai kalá, efcharistóTôi ổn, cảm ơn bạn
Πώς σας λένε;
Pós sas léne?Tên bạn là gì?
Το όνομά μου είναι Άννα
To ónomá mou eínai ÁnnaTên tôi là Anna
Από πού είστε;
Apó poú eíste?Bạn đến từ đâu?
Μιλάτε αγγλικά;
Miláte angliká?Bạn có nói được tiếng Anh không?
δεν καταλαβαίνω
den katalavaínoTôi không hiểu
Μπορείτε να το επαναλάβετε;
Boreíte na to epanalávete?Bạn có thể nhắc lại được không?
Παρακαλώ μιλήστε αργά
Parakaló milíste argáXin hãy nói chậm lại

Từ lịch sự

tiếng Hy LạpPhát âmNghĩa
Ευχαριστώ
EfcharistóCảm ơn
Ευχαριστώ πολύ
Efcharistó polýCảm ơn rất nhiều
Παρακαλώ
ParakalóKhông có gì
παρακαλώ
parakalólàm ơn
συγγνώμη
syngnómixin lỗi
Με συγχωρείτε
Me synchoreíteXin phép
ναι
naivâng
όχι
óchikhông

Du lịch

tiếng Hy LạpPhát âmNghĩa
Βοήθεια!
Voítheia!Cứu với!
Πού είναι η τουαλέτα;
Poú eínai i toualéta?Nhà vệ sinh ở đâu?
Πόσο κάνει αυτό;
Póso kánei aftó?Cái này bao nhiêu?
Ο λογαριασμός, παρακαλώ
O logariasmós, parakalóCho tôi tính tiền
Θα ήθελα λίγο νερό
Tha íthela lígo neróTôi muốn một ít nước

Cảm xúc & lời chúc

tiếng Hy LạpPhát âmNghĩa
σε αγαπώ
se agapóAnh yêu em
Συγχαρητήρια
SyncharitíriaChúc mừng
Χρόνια πολλά
Chrónia polláChúc mừng sinh nhật
Γεια μας!
Geia mas!Cạn ly!

Luyện tiếng Hy Lạp với bài học thật

Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.

tiếng Hy Lạp