Bộ Anki

Môi trường trong tiếng Hy Lạp: bộ Anki

Bộ Anki gồm các từ tiếng Hy Lạp về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Hy Lạp sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.

Heylangs: Môi trường trong tiếng Hy Lạp135 từ · nghĩa bằng tiếng Việt · 2 thẻ cho mỗi từ
Đăng nhập để tải. Tài khoản miễn phí được 2 lượt tải, Premium không giới hạn.

Cách dùng bộ thẻ

  1. Tải file .apkg bằng nút ở trên.
  2. Mở Anki và chọn File → Import (hoặc bấm đúp vào file).
  3. Học bộ thẻ mới: Anki hiện lại từng thẻ đúng lúc bạn sắp quên.

Xem trước: 15 từ đầu tiên

tiếng Hy Lạptiếng Việt
εγκαταλελειμμένοςhoang vắng
αποθεματικό της βιοσφαίραςkhu dự trữ sinh quyển
ορυκτά καύσιμαnhiên liệu hóa thạch
βιοδιασπώμενοphân hủy sinh học
νερόnước
χωματερήbãi rác
φιλικός προς το περιβάλλονthân thiện với môi trường
διαρροήrò rỉ
τρύπα του όζοντοςlỗ thủng tầng ozone
διατήρησεbảo tồn
φυσικοί πόροιtài nguyên thiên nhiên
δάσοςrừng
διαβρώνωxói mòn
υφάλου κοραλλιώνrạn san hô
υπερπλήρηςquá đông

Xem tất cả từ Môi trường trong tiếng Hy Lạp · Phiếu bài tập in được cho chủ đề này

Thêm bộ tiếng Hy Lạp

Câu hỏi về bộ thẻ này

Bộ Anki tiếng Hy Lạp này có miễn phí không?
Bạn cần tài khoản Heylangs để tải. Tài khoản miễn phí được tải một số bộ, còn Premium tải không giới hạn.
Trong bộ thẻ có gì?
Các từ tiếng Hy Lạp về chủ đề Môi trường, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ tạo hai thẻ: tiếng Hy Lạp sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Hy Lạp.
Thêm vào Anki bằng cách nào?
Tải file .apkg, mở Anki và dùng File → Import, hoặc bấm đúp vào file. Dùng được với Anki trên máy tính, Android (AnkiDroid) và iPhone.
Có thể lấy bộ thẻ với nghĩa bằng ngôn ngữ khác không?
Có. Nghĩa đi theo ngôn ngữ giao diện của trang. Hãy đổi ngôn ngữ ở đầu trang rồi tải lại (tính là một lượt tải khác).