ベトナム語で食べ物
食:料理、レストラン、食材、食卓の文化。 初級〜熟達のあなたのレベルで、ベトナム語を読み、聞こう。音声、翻訳、クイズ付き。
食べ物に関するベトナム語レッスン
ニュース
4件すべてを見る
食べ物上級Khám phá ngôi chùa được nước biển bao quanh bốn bề
(Dân trí) - Nằm trên một đảo đá giữa biển Nha Trang (Khánh Hòa), chùa Từ Tôn được nước biển bao quanh bốn bề, tạo nên không gian thanh tịnh và cảnh sắc độc đáo, thu hút du khách ghé thăm.
食べ物上級後期Tìm thân nhân người lính viết thư tuyệt mệnh trên chiến trường Trị Thiên
(Dân trí) - Hai lá thư người lính Trương Công Hỗ viết cho mẹ và em gái trước lúc hy sinh đã bị quân đội Mỹ thu giữ tại mặt trận Trị Thiên - Huế ngày 9/5/1968.
食べ物熟達Cô gái Lâm Đồng tốt nghiệp thạc sĩ Harvard đạt điểm tuyệt đối chọn về lại Việt Nam
Cô gái Lâm Đồng Nguyễn Đỗ Thu Phương tốt nghiệp thạc sĩ Trường Y Harvard với điểm tuyệt đối 4.0/4.0. Cô có cơ hội ở lại Trường Y Harvard, nhưng chọn trở về Việt Nam.
ストーリー
120件すべてを見るショートトーク
120件すべてを見るポッドキャスト
12件すべてを見る食べ物
Ăn Theo Mùa
Minh và Linh bàn về cách nông nghiệp công nghiệp và chuỗi cung ứng toàn cầu đã xoá mờ thói quen ăn theo mùa, phân tích cái giá phải trả về hương vị, sinh thái và tâm lý của sự dư dả quanh năm, đồng thời khám phá các truyền thống bảo quản thực phẩm, mô hình nông nghiệp cộng đồng và khả năng tiếp cận việc ăn theo mùa với ngân sách hạn hẹp.
食べ物
Nấu ăn hay đặt đồ giao?
Minh và Linh nói về thói quen ăn uống hàng tuần. Họ so sánh việc nấu ăn ở nhà và đặt đồ giao. Họ chia sẻ công thức đơn giản, thói quen cuối tuần và cách tiết kiệm tiền.
食べ物
Món ăn yêu thích của tôi
Minh và Linh chia sẻ về những món ăn quen thuộc từ thời thơ ấu như cháo và bánh xèo, và nói về lý do những món ăn đơn giản làm chúng ta thấy ấm áp và vui vẻ.


